Bản dịch của từ Upholding trends trong tiếng Việt
Upholding trends
Phrase

Upholding trends(Phrase)
ˈʌphəʊldɪŋ trˈɛndz
ˈəpˌhoʊɫdɪŋ ˈtrɛndz
01
Cam kết tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc phương pháp nhất định phản ánh các xu hướng hiện tại.
The commitment to adhere to certain standards or practices that reflect ongoing trends
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động duy trì hoặc ủng hộ một xu hướng hoặc ý tưởng nhất định
The act of maintaining or supporting a particular trend or idea
Ví dụ
