Bản dịch của từ Upholding trends trong tiếng Việt

Upholding trends

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upholding trends(Phrase)

ˈʌphəʊldɪŋ trˈɛndz
ˈəpˌhoʊɫdɪŋ ˈtrɛndz
01

Cam kết tuân thủ các tiêu chuẩn hoặc phương pháp nhất định phản ánh các xu hướng hiện tại.

The commitment to adhere to certain standards or practices that reflect ongoing trends

Ví dụ
02

Quá trình giữ cho một xu hướng sống động và có ý nghĩa trong xã hội.

The process of keeping a trend alive or relevant within society

Ví dụ
03

Hành động duy trì hoặc ủng hộ một xu hướng hoặc ý tưởng nhất định

The act of maintaining or supporting a particular trend or idea

Ví dụ