Bản dịch của từ Upset the balance trong tiếng Việt

Upset the balance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upset the balance(Phrase)

ˈʌpsɛt tʰˈiː bˈæləns
ˈəpˌsɛt ˈθi ˈbæɫəns
01

Gây ra sự bất ổn hoặc rối loạn trong hệ thống hoặc tình huống

Causing chaos or disruption in a system or situation

引发系统或局势的不稳定或骚乱

Ví dụ
02

Thay đổi kết quả dự kiến bằng cách can thiệp vào trạng thái hiện tại

To change the expected outcome by intervening in the current state

通过干预当前状态来改变预期的结果

Ví dụ
03

Phá vỡ cân bằng tồn tại giữa các yếu tố hoặc lực lượng

To disrupt the existing balance of forces or elements

打破元素或力量之间的现有平衡

Ví dụ