Anh - Việt
upsets
Verb
upsets (Verb)
/ˈʌpsɛts/
/ˈəpˌsɛts/
AI
Nghĩa 01 · Lật ngược hoặc đảo ngược một cái gì đó
Lật ngược hoặc đảo ngược một cái gì đó
Overturns or inverts something
Ví dụ
Năm 2024, cuộc cải cách này đảo lộn những vai trò xã hội truyền thống ở vùng nông thôn Mexico.In 2024, the reform upsets traditional social roles in rural Mexico.
Khác với các chính sách cũ, cuộc cải cách này không đảo lộn bất kỳ truyền thống xã hội nào ở Japan.Unlike old policies, this reform upsets no social traditions in Japan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tin giả trên mạng làm lung lay niềm tin của công chúng trong cuộc bầu cử ở Brazil.Online misinformation upsets public trust during elections in Brazil.
Cuộc biểu tình hòa bình không làm xáo trộn lịch trình nào tại trường đại học của Sarah.The peaceful protest upsets no planned schedule at Sarah's university.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nạn bắt nạt trên mạng khiến nhiều thanh thiếu niên ở Toronto buồn bã.Online bullying upsets many teenagers in Toronto.
Không điều gì khiến sinh viên Harvard buồn phiền hơn sự xa lánh xã hội.Nothing upsets Harvard students more than social exclusion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa