Bản dịch của từ Upturn trong tiếng Việt

Upturn

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upturn(Noun)

ˈʌptɚɹn
ˈʌptɝn
01

Sự khởi sắc, sự cải thiện hoặc chiều hướng đi lên (thường dùng cho tình hình kinh tế hoặc vận may của ai đó).

An improvement or upward trend especially in economic conditions or someones fortunes.

改善或上升的趋势

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Upturn(Verb)

ˈʌptɚɹn
ˈʌptɝn
01

Lật lên, quay phần dưới lên phía trên hoặc làm cho đồ vật/người/chuyện gì đó trở nên úp hoặc đảo ngược hướng vốn có (ví dụ lật cái chén, lộn ngược cái hộp).

Turn something upwards or upside down.

翻转向上或颠倒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ