Bản dịch của từ Urban renewal zones trong tiếng Việt

Urban renewal zones

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Urban renewal zones(Noun)

ˈɜːbæn rˈɛnjuːəl zˈəʊnz
ˈɝbən rɪˈnuəɫ ˈzoʊnz
01

Các khu vực nơi các cải cách quy hoạch đô thị được thực hiện nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống.

These areas where urban planning reforms are carried out aim to improve living conditions.

实施城市规划改革以改善居住条件的区域

Ví dụ
02

Các khu vực trong thành phố được quy hoạch để phục hồi và phát triển

The city areas designated for redevelopment and growth.

城市中的各个区域已被划定为重建和发展的区域。

Ví dụ
03

Các khu vực được hướng tới để nâng cấp hạ tầng và thúc đẩy các dự án phát triển kinh tế

Targeted areas for infrastructure improvement and economic development.

Các khu vực nhắm tới để nâng cấp cơ sở hạ tầng và thúc đẩy phát triển kinh tế

Ví dụ