Bản dịch của từ Urtication trong tiếng Việt

Urtication

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Urtication(Verb)

ɝɹtəkˈeɪʃn
ɝɹtəkˈeɪʃn
01

(động từ) phát tán hoặc trải ra các lông tơ nhỏ hoặc chất gây châm chích trên cây; hành động làm cho cây hoặc phần của cây phủ đầy lông gai nhỏ hoặc chất có tác dụng gây kích ứng khi chạm vào.

To distribute or spread fine hairs or stinging substances in plants.

在植物中散布细毛或刺痛物质。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Urtication(Noun)

ɝɹtəkˈeɪʃn
ɝɹtəkˈeɪʃn
01

Quá trình hoặc kết quả bị cây có lông gai hoặc chất gây rát châm chích đốt, gây ra cảm giác ngứa rát, đỏ hoặc phát ban (tương tự như nổi mẩn do tiếp xúc với cây gây kích ứng như cây tầm ma).

The process or result of being stung or pricked by fine hairs or stinging substances in plants urticaria.

被植物细毛刺伤或刺痛的过程或结果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ