Anh - Việt

Bản dịch của từ Urtication trong tiếng Việt

urtication

VerbNoun

urtication (Verb)

/ɝɹtəkˈeɪʃn/
/ɝɹtəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

(động từ) phát tán hoặc trải ra các lông tơ nhỏ hoặc chất gây châm chích trên cây; hành động làm cho cây hoặc phần của cây phủ đầy lông gai nhỏ hoặc chất có tác dụng gây kích ứng khi chạm vào.

to distribute or spread fine hairs or stinging substances in plants.

Ví dụ
Cây tầm ma gây ngứa khi chạm vào, gây kích ứng da.The nettle plant urticates when touched, causing skin irritation.
Nhiều người không biết rằng việc gây ngứa có thể dẫn đến phản ứng dị ứng.Many people do not know that urtication can lead to allergic reactions.

urtication (Noun)

/ɝɹtəkˈeɪʃn/
/ɝɹtəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hoặc kết quả bị cây có lông gai hoặc chất gây rát châm chích đốt, gây ra cảm giác ngứa rát, đỏ hoặc phát ban (tương tự như nổi mẩn do tiếp xúc với cây gây kích ứng như cây tầm ma).

the process or result of being stung or pricked by fine hairs or stinging substances in plants urticaria.

Ví dụ
Urtication có thể xảy ra khi chạm vào cây tầm ma trong công viên.Urtication can occur when touching stinging nettles in the park.
Nhiều người không nhận ra urtication từ các loại cây trong vườn.Many people do not recognize urtication from common garden plants.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh