ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Use a steamer
Nấu ăn bằng cách hấp chứ không phải luộc trong nước
Preparing food by steaming instead of boiling it in water.
用蒸的方式准备食物,而不是用水煮。
Dùng phương pháp nấu ăn trong đó thực phẩm được đặt vào một dụng cụ phía trên nước sôi
Using a cooking method where food is placed in a bowl above boiling water
采用一种把食材放在水中加热的方法进行烹饪。
Sử dụng một thiết bị tạo hơi để nấu ăn
Using a steam device to cook
使用一台用来蒸煮的蒸汽发生器