Anh - Việt

Bản dịch của từ Usherette trong tiếng Việt

usherette

Noun

usherette (Noun)

/ʌʃəɹˈɛt/
/ʌʃəɹˈɛt/
AI

Nghĩa 01

Người phụ nữ làm việc ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim, nhiệm vụ dẫn khán giả đến chỗ ngồi của họ và giúp sắp xếp chỗ ngồi.

female attendants in a theater or cinema whose job is to show people to their seats.

Ví dụ
Usherette đã hướng dẫn khán giả đến ghế ngồi trong rạp chiếu phim.The usherette guided the audience to their seats in the cinema.
Usherette đã chào đón khách và dẫn họ đến vị trí đã chỉ định.The usherette welcomed guests and escorted them to their designated spots.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh