Bản dịch của từ Usual offerings trong tiếng Việt
Usual offerings
Noun [U/C]

Usual offerings(Noun)
jˈuːʒuːəl ˈɒfərɪŋz
ˈjuʒuəɫ ˈɔfɝɪŋz
01
Một thứ gì đó được cung cấp trong một giao dịch, thường là về hàng hóa hoặc dịch vụ
Something proposed in a transaction, usually in the form of goods or services.
在一项交易中提出的某种提议,通常表现为商品或服务的形式
Ví dụ
02
Việc cung cấp hoặc trao gửi một thứ gì để xem xét hoặc làm dịch vụ
Providing or delivering something in return for compensation or a service
提供或递交某物以换取补偿或服务的行为
Ví dụ
03
Một bài thuyết trình hoặc đề nghị được đưa ra cho ai đó
A presentation or proposal sent to someone
一份演讲稿或建议,准备提交给某人
Ví dụ
