Bản dịch của từ Usury trong tiếng Việt

Usury

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Usury (Noun)

jˈuzɚi
jˈuʒɚi
01

Hành động hoặc hoạt động cho vay tiền với lãi suất cao bất hợp lý.

The action or practice of lending money at unreasonably high rates of interest.

Ví dụ

Usury is considered unethical in many societies.

Cho vay lãi cao được coi là không đạo đức trong nhiều xã hội.

The government passed laws to regulate usury in the country.

Chính phủ ban hành luật để điều chỉnh sự cho vay lãi cao trong nước.

The debate on usury has sparked discussions on financial ethics.

Cuộc tranh luận về sự cho vay lãi cao đã gây ra sự thảo luận về đạo đức tài chính.

Usury is considered unethical in many societies.

Cho vay lãi suất cao được coi là không đạo đức trong nhiều xã hội.

The government passed laws to prevent usury in the community.

Chính phủ ban hành luật pháp để ngăn chặn sự cho vay lãi suất cao trong cộng đồng.

Dạng danh từ của Usury (Noun)

SingularPlural

Usury

-

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Usury cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Usury

Không có idiom phù hợp