Bản dịch của từ Utricle trong tiếng Việt

Utricle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Utricle(Noun)

jˈutɹɪkl
jˈutɹɪkl
01

Một túi nhỏ hoặc cấu trúc giống bọng tế bào (như túi, bọng) xuất hiện trong một số động vật hoặc thực vật; thường dùng để chỉ một phần nhỏ hình bọc chứa chất lỏng hoặc tế bào.

A small cell sac or bladderlike protuberance in an animal or plant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ