vacancy
vacancy (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Sự trống rỗng về trí tuệ; thiếu hiểu biết hoặc thiếu sự thông minh/nhạy bén trong suy nghĩ.
Lack of intelligence or understanding.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của vacancy (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
vacancy | vacancies |
Kết hợp từ của vacancy (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự bỏ trống không chính thức casual vacancy | Hội đồng phải điền vào vị trí trống trong ủy ban. The council had to fill the casual vacancy in the committee. |
vị trí phù hợp suitable vacancy | Cô ấy tìm được một vị trí công việc phù hợp tại trung tâm cộng đồng địa phương. She found a suitable vacancy at the local community center. |
vị trí công việc trống job vacancy | Công ty có một vị trí làm việc cho trợ lý tiếp thị. The company has a job vacancy for a marketing assistant. |
vị trí nhân viên staff vacancy | Công ty đang tìm kiếm điền vào một vị trí nhân viên sớm. The company is looking to fill a staff vacancy soon. |
vị trí còn trống unfilled vacancy | Công ty có một vị trí còn trống cho một nhân viên xã hội. The company has an unfilled vacancy for a social worker. |