Anh - Việt

Bản dịch của từ Vacancy trong tiếng Việt

vacancy

Noun

vacancy (Noun)

/vˈeikn̩si/
/vˈeikn̩si/
AI

Nghĩa 01

Khoảng trống; chỗ trống không có gì bên trong hoặc chưa được lấp đầy.

Empty space.

Ví dụ
Bài đăng việc làm thu hút nhiều ứng viên cho vị trí trống.The job posting attracted many applicants for the vacancy.
Trường có một vị trí trống cho một giáo viên mới trong học kỳ này.The school had a vacancy for a new teacher this semester.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự trống rỗng về trí tuệ; thiếu hiểu biết hoặc thiếu sự thông minh/nhạy bén trong suy nghĩ.

Lack of intelligence or understanding.

Ví dụ
Sự trống trải trong kiến thức của họ làm chậm tiến bộ xã hội.The vacancy in their knowledge hindered their progress in society.
Sự trống trải trong cuộc trò chuyện đã phơi bày sự thiếu hiểu biết của họ.The vacancy in the discussion revealed their lack of understanding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một vị trí công việc đang trống, chưa có người đảm nhiệm (ví dụ: chỗ làm, chức vụ chưa có nhân viên).

An unoccupied position or job.

Ví dụ
Công ty có một vị trí trống cho một quản lý marketing.The company has a vacancy for a marketing manager.
Cô ấy đã nộp đơn xin vị trí trống tại trung tâm cộng đồng địa phương.She applied for the vacancy at the local community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của vacancy (Noun)

SingularPlural

vacancy

vacancies

Kết hợp từ của vacancy (Noun)

ADJECTIVE + vacancyPREPOSITIONVERB + vacancyvacancy + NOUNvacancy + VERB
Kết hợp từ của vacancy
Collocation
Ví dụ

sự bỏ trống không chính thức

casual vacancy

Hội đồng phải điền vào vị trí trống trong ủy ban.

The council had to fill the casual vacancy in the committee.

vị trí phù hợp

suitable vacancy

Cô ấy tìm được một vị trí công việc phù hợp tại trung tâm cộng đồng địa phương.

She found a suitable vacancy at the local community center.

vị trí công việc trống

job vacancy

Công ty có một vị trí làm việc cho trợ lý tiếp thị.

The company has a job vacancy for a marketing assistant.

vị trí nhân viên

staff vacancy

Công ty đang tìm kiếm điền vào một vị trí nhân viên sớm.

The company is looking to fill a staff vacancy soon.

vị trí còn trống

unfilled vacancy

Công ty có một vị trí còn trống cho một nhân viên xã hội.

The company has an unfilled vacancy for a social worker.

Video ngữ cảnh