Anh - Việt

Bản dịch của từ Validatory trong tiếng Việt

validatory

Adjective

validatory (Adjective)

/vˈælɪdətoʊɹi/
/vˈælɪdətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến việc xác nhận, phê duyệt hoặc chứng thực; có chức năng làm cho điều gì đó được công nhận là hợp lệ.

of relating to or serving as a validation.

Ví dụ
Quá trình xác thực đã xác nhận kết quả khảo sát từ tháng trước.The validatory process confirmed the survey results from last month.
Các phương pháp xác thực đã không được sử dụng trong nghiên cứu gần đây.The validatory methods were not used in the recent study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh