Bản dịch của từ Valued increase trong tiếng Việt

Valued increase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Valued increase(Noun)

vˈæljuːd ɪnkrˈiːs
ˈvæɫjud ˈɪnˈkris
01

Sự gia tăng giá trị hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó

A rise in the worth or importance of something

Ví dụ
02

Một sự gia tăng về giá trị hoặc giá cả

An increase in value or price

Ví dụ
03

Hành động làm cho một thứ gì đó có giá trị hơn.

The action of making something worth more

Ví dụ