Anh - Việt

Bản dịch của từ Vandalise trong tiếng Việt

vandalise

Verb

vandalise (Verb)

/vˈændəlˌaɪz/
/vˈændəlˌaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Cố tình phá hoại hoặc làm hư hỏng tài sản của người khác hoặc tài sản công; vẽ bôi bẩn, đập phá, làm hỏng mà không có lý do chính đáng.

Cố tình phá hoại hoặc làm hư hỏng tài sản của người khác hoặc tài sản công; vẽ bôi bẩn, đập phá, làm hỏng mà không có lý do chính đáng.

To needlessly destroy or deface other people’s property or public property; to commit vandalism.

Ví dụ
Những thanh thiếu niên phá hoại tường trường bằng graffiti.The teenagers vandalise the school walls with graffiti.
Những kẻ phá hoại phá hoại băng ghế công viên bằng cách khắc tên của họ lên đó.Vandals vandalise the park benches by carving their names on them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vandalise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vandalise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vandalised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vandalised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vandalises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vandalising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh