Anh - Việt

Bản dịch của từ Vanishes trong tiếng Việt

vanishes

NounVerb

vanishes (Noun)

/ˈvæ.nɪ.ʃɪz/
/ˈvæ.nɪ.ʃɪz/
AI

Nghĩa 01 · Biến mất đột ngột và hoàn toàn—không còn thấy nữa ngay lập tức.

Biến mất đột ngột và hoàn toàn—không còn thấy nữa ngay lập tức.

disappear suddenly and completely.

Ví dụ
Niềm tin trong xã hội thường biến mất trong thời gian khủng hoảng.Trust in society often vanishes during times of crisis.
Niềm tin vào mạng xã hội không dễ dàng biến mất.Trust in social networks does not vanish easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vanishes (Verb)

/vˈænɪʃɪz/
/vˈænɪʃɪz/
AI

Nghĩa 01 · Biến mất đột ngột và hoàn toàn; không còn thấy hoặc không còn tồn tại nữa trong tích tắc.

Biến mất đột ngột và hoàn toàn; không còn thấy hoặc không còn tồn tại nữa trong tích tắc.

disappear suddenly and completely.

Ví dụ
Sự tin tưởng giữa bạn bè biến mất sau một sự phản bội.The trust between friends vanishes after a betrayal.
Tình bạn của họ không dễ dàng biến mất vì những cuộc tranh cãi nhỏ.Their friendship does not vanish easily over small arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vanishes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vanish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vanished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vanished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vanishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vanishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh