Bản dịch của từ Vehicle owner trong tiếng Việt

Vehicle owner

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vehicle owner(Phrase)

vˈɛhɪkəl ˈaʊnɐ
ˈvɛhɪkəɫ ˈaʊnɝ
01

Một cá nhân đã đăng ký hợp pháp là chủ sở hữu của một phương tiện giao thông.

A legally registered individual is the owner of a vehicle.

一名合法注册的人是车辆的所有者。

Ví dụ
02

Một người sở hữu phương tiện thường là ô tô hoặc xe tải.

A person who owns a vehicle, usually a car or a truck.

有人拥有一辆交通工具,通常是汽车或货车。

Ví dụ
03

Người phụ trách bảo trì và vận hành phương tiện

A person in charge of vehicle maintenance and operation.

负责车辆维护和运行的人员

Ví dụ