Bản dịch của từ Ventriculogram trong tiếng Việt
Ventriculogram
Noun [U/C]

Ventriculogram(Noun)
vɛntɹˈɪkjələgɹæm
vɛntɹˈɪkjələgɹæm
Ví dụ
02
Quy trình chẩn đoán bao gồm tiêm chất cản quang vào buồng tim để quan sát bằng các kỹ thuật hình ảnh.
This is a diagnostic process involving injecting a contrast agent into the ventricles to visualize them using imaging techniques.
一种将造影剂注入脑室以便通过影像技术进行观察的诊断程序。
Ví dụ
03
Một ghi chú hoặc bức ảnh chụp trong quá trình này.
A record or image is created during this process.
在这个过程中会创建一个记录或照片。
Ví dụ
