Bản dịch của từ Veteran entrepreneur trong tiếng Việt

Veteran entrepreneur

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Veteran entrepreneur(Noun)

vˈɛtərən ˌɑːntrɪprɪnˈɜː
ˈvɛtɝən ˌɑntrəprɪˈnɝ
01

Một người có nhiều kinh nghiệm lâu năm trong một lĩnh vực hoặc nghề nghiệp cụ thể

Someone with a lot of experience in a particular field or occupation.

Trong lĩnh vực hoặc nghề nghiệp cụ thể đó, người này đã tích lũy nhiều kinh nghiệm quý giá.

Ví dụ
02

Một cựu thành viên của lực lượng vũ trang

A former member of the armed forces.

一名前武装力量的成员

Ví dụ
03

Người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực hoặc hoạt động nào đó

Someone who has experience in a particular field or activity.

某个领域或活动的资深人士

Ví dụ

Veteran entrepreneur(Phrase)

vˈɛtərən ˌɑːntrɪprɪnˈɜː
ˈvɛtɝən ˌɑntrəprɪˈnɝ
01

Các cựu chiến binh khởi nghiệp thường hướng dẫn các chủ doanh nghiệp mới.

A former member of the armed forces

一名前武装力量的成员

Ví dụ
02

Một người đã bắt đầu và điều hành riêng một doanh nghiệp của mình, thường là người có nhiều kinh nghiệm đáng kể.

A person with many years of experience in a specific field or profession.

一个已经创业并自己经营企业的人,通常拥有丰富的实践经验。

Ví dụ
03

Trong giới khởi nghiệp, một doanh nhân kỳ cựu thường phải đối mặt với nhiều thử thách và thành công khác nhau.

Someone with experience in a particular field or activity.

在某个领域或活动中具有丰富经验的人

Ví dụ