Bản dịch của từ Vine-like trong tiếng Việt

Vine-like

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vine-like(Adjective)

vˈaɪnlaɪk
ˈvaɪnˌɫaɪk
01

Dùng để chỉ các mô hình phát triển giống như dạng của cây leo.

It is used to refer to growth patterns similar to climbing plants.

用来描述类似藤蔓生长方式的模式

Ví dụ
02

Mô tả những loại cây thường mọc uốn lượn hoặc leo trèo.

Describe the types of plants that typically grow in a twisted or climbing manner.

描述那些常以缠绕或攀爬方式生长的植物种类。

Ví dụ
03

Có đặc điểm hoặc phẩm chất giống như cây nho

It has characteristics or qualities similar to a climbing vine.

具有类似藤蔓的特征或品质

Ví dụ