Bản dịch của từ Visual media trong tiếng Việt

Visual media

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visual media(Noun)

vˈɪʒəwəl mˈidiə
vˈɪʒəwəl mˈidiə
01

Các hình thức giao tiếp sử dụng yếu tố hình ảnh để truyền tải thông tin hoặc thông điệp.

Communication methods that use visual elements to convey information or messages.

利用视觉元素传达信息或信息的沟通形式

Ví dụ
02

Nội dung được trình bày dưới dạng có thể nhìn thấy, như hình ảnh, video và đồ họa.

The content is provided in a viewable format, such as images, videos, and graphics.

内容以可视形式呈现,比如图片、视频和图像资料。

Ví dụ
03

Các phương tiện truyền thông kích thích cảm giác thị giác của người xem để truyền đạt ý tưởng hoặc cảm xúc.

The media appeals to the viewers' visual senses to convey ideas or emotions.

媒体通过刺激观众的视觉感官来传达思想或情感。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh