Anh - Việt

Bản dịch của từ Vitrified trong tiếng Việt

vitrified

VerbAdjective

vitrified (Verb)

/vˈɪtɹəfˌaɪd/
/vˈɪtɹəfˌaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Chuyển hóa hoặc làm cho một chất trở thành thủy tinh hoặc giống thủy tinh, thường bằng cách nung nóng.

Chuyển hóa hoặc làm cho một chất trở thành thủy tinh hoặc giống thủy tinh, thường bằng cách nung nóng.

convert something into glass or a glasslike substance typically by exposure to heat.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã vitrified đất sét để tạo ra những bức tượng giống như kính.The artist vitrified the clay to create beautiful glass-like sculptures.
Họ đã không vitrified các vật liệu đúng cách, dẫn đến những cấu trúc yếu.They did not vitrify the materials properly, resulting in weak structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vitrified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vitrify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vitrified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vitrified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vitrifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vitrifying

vitrified (Adjective)

/vˈɪtɹəfˌaɪd/
/vˈɪtɹəfˌaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được biến thành thủy tinh hoặc chất giống thủy tinh, thường bằng cách nung nóng cho đến khi vật liệu tan chảy hoặc kết tinh thành bề mặt bóng, cứng như thủy tinh.

Được biến thành thủy tinh hoặc chất giống thủy tinh, thường bằng cách nung nóng cho đến khi vật liệu tan chảy hoặc kết tinh thành bề mặt bóng, cứng như thủy tinh.

converted into glass or a glasslike substance typically by exposure to heat.

Ví dụ
Gạch vitrified trong trung tâm cộng đồng rất bền và hấp dẫn.The vitrified tiles in the community center are very durable and attractive.
Cộng đồng không sử dụng vật liệu vitrified cho ghế công viên mới.The community did not use vitrified materials for the new park benches.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của vitrified (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

vitrified

thủy tinh thể

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh