vitrified
vitrified (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của vitrified (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | vitrify |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | vitrified |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | vitrified |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | vitrifies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | vitrifying |
vitrified (Adjective)
Nghĩa 01 · Được biến thành thủy tinh hoặc chất giống thủy tinh, thường bằng cách nung nóng cho đến khi vật liệu tan chảy hoặc kết tinh thành bề mặt bóng, cứng như thủy tinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của vitrified (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
vitrified thủy tinh thể | - | - |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "vitrified" dùng để chỉ quá trình biến đổi vật liệu thành dạng kính hoặc có đặc tính kính, thường thông qua việc nung nóng đến nhiệt độ cao. Trong lĩnh vực gốm sứ, "vitrified" mô tả sản phẩm có độ bền cao và khả năng chống thấm nước tốt. Từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng "vitrified" với cùng một nghĩa và cách phát âm tương tự. Tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau trong ngữ cảnh cụ thể giữa hai biến thể ngôn ngữ này.