Anh - Việt

Bản dịch của từ Vitrify trong tiếng Việt

vitrify

Verb

vitrify (Verb)

/vˈɪtɹəfaɪ/
/vˈɪtɹəfaɪ/
AI

Nghĩa 01 · Biến thành thủy tinh hoặc chất giống thủy tinh, thường bằng cách nung chảy (dùng nhiệt để làm tan và chuyển đổi vật liệu thành cấu trúc giống thủy tinh).

Biến thành thủy tinh hoặc chất giống thủy tinh, thường bằng cách nung chảy (dùng nhiệt để làm tan và chuyển đổi vật liệu thành cấu trúc giống thủy tinh).

converted into glass or a glasslike substance especially through heat fusion.

Ví dụ
Nghệ sĩ sẽ vitrify đất sét cho dự án điêu khắc mới của cô.The artist will vitrify the clay for her new sculpture project.
Họ đã không vitrify các vật liệu cho lắp đặt nghệ thuật cộng đồng.They did not vitrify the materials for the community art installation.

Dạng động từ của vitrify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vitrify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vitrified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vitrified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vitrifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vitrifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh