Anh - Việt

Bản dịch của từ Vitrification trong tiếng Việt

vitrification

Noun

vitrification (Noun)

/vˌɪtɹəfɨkˈeɪʃən/
/vˌɪtɹəfɨkˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình biến thành thủy tinh hoặc vật liệu giống thủy tinh; chuyển đổi một chất thành trạng thái rắn vô định hình (không có cấu trúc tinh thể), thường bằng cách nung nóng hoặc làm lạnh nhanh, hoặc bằng cách thêm chất phụ gia.

Quá trình biến thành thủy tinh hoặc vật liệu giống thủy tinh; chuyển đổi một chất thành trạng thái rắn vô định hình (không có cấu trúc tinh thể), thường bằng cách nung nóng hoặc làm lạnh nhanh, hoặc bằng cách thêm chất phụ gia.

usually uncountable Turning to glass or glasslike material the action or process of vitrifying a material conversion into an amorphous solid free of any crystalline structure by addition or removal of heat or by mixture with an additive.

Ví dụ
Quá trình vitrification giúp giảm chất thải trong các chương trình tái chế xã hội hiện đại.Vitrification helps reduce waste in modern social recycling programs.
Quá trình vitrification không xảy ra trong các hệ thống quản lý chất thải truyền thống.Vitrification does not occur in traditional waste management systems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (danh từ) Một trường hợp hoặc quá trình chuyển đổi thành thủy tinh hoặc trạng thái giống thủy tinh; sự cô đặc, đóng rắn thành vật liệu trong suốt, như khi một chất nóng chảy đông cứng thành thủy tinh.

(danh từ) Một trường hợp hoặc quá trình chuyển đổi thành thủy tinh hoặc trạng thái giống thủy tinh; sự cô đặc, đóng rắn thành vật liệu trong suốt, như khi một chất nóng chảy đông cứng thành thủy tinh.

countable An instance of such conversion.

Ví dụ
Việc vitrification chất thải giúp giảm nguy cơ môi trường ở các thành phố.The vitrification of waste helps reduce environmental hazards in cities.
Vitrification không giải quyết tất cả các vấn đề xã hội ở khu đô thị.Vitrification does not solve all social issues in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Quá trình hoặc kết quả biến một chất thành thủy tinh (vật chất trở nên giống thủy tinh: trong, cứng, giòn) do nung chảy rồi làm nguội hoặc do đông cứng nhanh; sản phẩm sau khi được biến thành thủy tinh.

Quá trình hoặc kết quả biến một chất thành thủy tinh (vật chất trở nên giống thủy tinh: trong, cứng, giòn) do nung chảy rồi làm nguội hoặc do đông cứng nhanh; sản phẩm sau khi được biến thành thủy tinh.

countable The result of such conversion a vitrified substance or object.

Ví dụ
Quá trình vitrification đã cải thiện quản lý chất thải trong nhiều dự án xã hội.The vitrification process improved waste management in many social projects.
Vitrification không phải lúc nào cũng đảm bảo an toàn cho sức khỏe cộng đồng.Vitrification does not always guarantee safety for community health.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh