Anh - Việt

Bản dịch của từ Vizier trong tiếng Việt

vizier

Noun

vizier (Noun)

/vɪzˈiɹ/
/vɪzˈiɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một viên quan cao cấp trong các nước Hồi giáo, đặc biệt là thời Ottoman ở Thổ Nhĩ Kỳ; thường là người giúp vua/hoàng đế quản lý triều chính và ra quyết định quan trọng.

Một viên quan cao cấp trong các nước Hồi giáo, đặc biệt là thời Ottoman ở Thổ Nhĩ Kỳ; thường là người giúp vua/hoàng đế quản lý triều chính và ra quyết định quan trọng.

A high official in some Muslim countries especially in Turkey under Ottoman rule.

Ví dụ
Vị vizier đã tư vấn cho Sultan về cải cách xã hội vào năm 1520.The vizier advised the Sultan on social reforms in 1520.
Vị vizier đã không bỏ qua nhu cầu của người dân trong nhiệm kỳ của mình.The vizier did not ignore the people's needs during his term.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh