Anh - Việt

Bản dịch của từ Vociferation trong tiếng Việt

vociferation

Noun

vociferation (Noun)

/ˌvɑ.sə.fɚˈeɪ.ʃən/
/ˌvɑ.sə.fɚˈeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động la hét, kêu la to, thốt ra những lời oang oang hoặc phản đối mạnh mẽ bằng giọng nói.

The act of exclaiming violent outcry vehement utterance of the voice.

Ví dụ
Sự la hét của cô ấy chống lại bất công xã hội đã được nghe thấy bởi mọi người trong thị trấn.Her vociferation against social injustice was heard by everyone in town.
Sự thiếu sự la hét về các vấn đề xã hội quan trọng là đáng lo ngại.The lack of vociferation on important social issues is concerning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh