Bản dịch của từ Volva trong tiếng Việt
Volva
Noun [U/C]

Volva(Noun)
ˈvɒlvə
ˈvälvə
01
Trong một số loại nấm, đó là tấm màn che vươn quanh phần sinh trưởng, thường còn tồn tại sau khi bị rách thành lớp vỏ ở chân nấm.
In certain types of fungi, there's a layer of membrane encasing the fruiting body, which often remains after it breaks, forming a shell at the base of the stalk.
在某些蘑菇中,会有一层包裹菌体的膜,通常在裂开后会变成根部柄基部的一个壳层。
Ví dụ
