Anh - Việt

Bản dịch của từ Wagging trong tiếng Việt

wagging

NounVerb

wagging (Noun)

/ˈwæ.ɡɪŋ/
/ˈwæ.ɡɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động lắc qua lắc lại theo nhịp, thường từ bên này sang bên kia.

the act of moving with a regular swing from side to side.

Ví dụ
Con chó đang vẫy đuôi vui vẻ tại công viên.The dog was wagging its tail happily at the park.
Con mèo không vẫy đuôi trong suốt buổi thăm.The cat was not wagging its tail during the visit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wagging (Verb)

/wˈægɪŋ/
/wˈægɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc khiến thứ gì đó chuyển động theo nhịp, lắc từ bên này sang bên kia (thường dùng cho đuôi, tay, hoặc vật nhỏ khác).

move or cause to move with a regular swing from side to side.

Ví dụ
Con chó đang vẫy đuôi vui vẻ ở công viên.The dog is wagging its tail happily at the park.
Con mèo không vẫy đuôi trong cuộc họp.The cat is not wagging its tail during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wagging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh