Bản dịch của từ Walking boot trong tiếng Việt

Walking boot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walking boot(Noun)

wˈɔkɨŋ bˈut
wˈɔkɨŋ bˈut
01

Một loại giày dép được thiết kế để đi bộ, thường có đế và hỗ trợ mắt cá chân chắc chắn.

A type of footwear designed for walking often with a sturdy sole and ankle support.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh