Bản dịch của từ Want to be seen trong tiếng Việt

Want to be seen

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Want to be seen(Phrase)

wˈɒnt tˈuː bˈɛ sˈiːn
ˈwɑnt ˈtoʊ ˈbi ˈsin
01

Mong muốn được công nhận hoặc chú ý trong một bối cảnh cụ thể

To wish for visibility or acknowledgement in a particular context

Ví dụ
02

Mong muốn được chú ý hoặc công nhận bởi người khác

To desire to be noticed or recognized by others

Ví dụ
03

Có ý định được chú ý hoặc công nhận

To have an intention of being observed or acknowledged

Ví dụ