Bản dịch của từ Wantonly trong tiếng Việt

Wantonly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wantonly(Adverb)

wˈɔntn̩li
wˈɑntn̩li
01

Một cách không quan tâm tới đúng hay sai; làm điều gì đó tùy tiện, phóng túng hoặc tàn nhẫn mà không suy xét hậu quả đạo đức.

Without regard for what is right or wrong.

Ví dụ
02

Một cách có chủ ý nhưng không bị khiêu khích hoặc không có lý do chính đáng; làm điều xấu một cách cố ý và không cần thiết

In a deliberate and unprovoked manner.

Ví dụ
03

Một cách liều lĩnh, phóng túng, không quan tâm tới hậu quả hoặc quy tắc; hành động một cách vô trách nhiệm và bừa bãi.

Recklessly.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ