Anh - Việt

Bản dịch của từ War crime trong tiếng Việt

war crime

Noun

war crime (Noun)

/wɑɹ kɹɑɪm/
/wɑɹ kɹɑɪm/
AI

Nghĩa 01

(luật hình sự, luật quốc tế) Hành vi vi phạm nghiêm trọng các quy tắc chiến tranh (ví dụ: giết thường dân, tra tấn, tấn công có chủ đích vào dân thường, sử dụng vũ khí cấm) mà theo luật quốc tế được coi là tội và có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự cho cả người quân nhân và dân sự.

(criminal law, international law) A punishable offence under international law for violations of the laws of war by any person or persons, military or civilian.

Ví dụ
Tòa án được thành lập để truy tố các tội ác chiến tranh trong cuộc xung đột.The tribunal was established to prosecute war crimes committed during the conflict.
Cuộc điều tra đã phát hiện bằng chứng về tội ác chiến tranh chống lại dân thường trong khu vực.The investigation uncovered evidence of war crimes against civilians in the region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh