Anh - Việt

Bản dịch của từ Wariness trong tiếng Việt

wariness

Noun

wariness (Noun)

/wˈɛɹinɪs/
/wˈɛɹinɪs/
AI

Nghĩa 01

Tính trạng hoặc trạng thái cảnh giác, thận trọng; sự dè chừng và đề phòng trước nguy hiểm, rủi ro hoặc điều khả nghi.

the quality or state of being wary or cautious.

Ví dụ
Sự cảnh giác với người lạ khiến cô không thể giao tiếp trong bữa tiệc.Her wariness of strangers kept her from socializing at the party.
Người dùng mạng xã hội cảnh giác với những trò lừa đảo trực tuyến.The wariness towards online scams has increased among social media users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wariness (Noun)

SingularPlural

wariness

warinesses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh