Bản dịch của từ Warring trong tiếng Việt

Warring

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warring(Verb)

wˈɔɹɪŋ
wˈɔɹɪŋ
01

Hai hay nhiều bên có quan điểm mạnh mẽ và đối nghịch nhau về một vấn đề, thường dẫn tới tranh cãi hoặc xung đột.

Of two or more parties hold strong views about something that are opposed to each other.

相互对立的观点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Warring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

War

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Warred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Warred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Wars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Warring

Warring(Adjective)

01

Đang trong tình trạng chiến tranh hoặc có khả năng tiến hành chiến tranh/conflict; mang tính đối đầu vũ trang giữa các bên.

Engaged or likely to engage in war or conflict.

处于战争状态的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ