Bản dịch của từ Was moving trong tiếng Việt

Was moving

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Was moving(Verb)

wˈɒz mˈuːvɪŋ
ˈwɑz ˈmuvɪŋ
01

Quá khứ của động từ 'move' là 'đã di chuyển' để thay đổi vị trí hoặc chỗ của một vật thể.

The past tense of the verb 'move' refers to a change in the location or position of an object.

移动的过去式,指改变某物位置或地点的动作。

Ví dụ
02

Tiến bộ hoặc phát triển theo một hướng cụ thể

Making progress or moving forward in a specific direction.

朝着特定的方向前进或迈进

Ví dụ
03

Kích thích điều gì đó chuyển động

Make something move

让某物运动起来

Ví dụ