Bản dịch của từ Waste collector trong tiếng Việt

Waste collector

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waste collector(Noun)

wˈeɪst kəlˈɛktɐ
ˈweɪst ˈkɑɫɛktɝ
01

Một thiết bị hoặc hệ thống dùng để thu gom chất thải ở khu vực đô thị

A device or system used to collect waste in an urban area.

市政用来收集垃圾的设备或系统

Ví dụ
02

Một nghề hoặc công việc liên quan đến việc thu gom rác thải để xử lý hoặc tái chế.

This is a job or profession involving collecting waste for disposal or recycling.

涉及收集废弃物以进行处理或回收的职业或工作

Ví dụ
03

Một người hoặc phương tiện thu gom rác thải từ nhà và doanh nghiệp.

A person or vehicle responsible for collecting waste from households and businesses.

负责从居民和企业收集废弃物的个人或车辆

Ví dụ