Anh - Việt

Bản dịch của từ Wastefulness trong tiếng Việt

wastefulness

NounIdiom

wastefulness (Noun)

/wˈeɪstflnəs/
/wˈeɪstflnəs/
AI

Nghĩa 01

Tính lãng phí; thói quen hoặc trạng thái dùng nhiều hơn mức cần thiết, gây hao tổn tài nguyên, tiền bạc hoặc thời gian.

the quality of using more of something than is necessary.

Ví dụ
Sự lãng phí trong xã hội dẫn đến các vấn đề môi trường như ô nhiễm.Wastefulness in our society leads to environmental problems like pollution.
Nhiều người không nhận ra sự lãng phí gây hại cho cộng đồng và tài nguyên.Many people do not realize wastefulness harms our community and resources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wastefulness (Idiom)

/ˈweɪst.fəl.nəs/
/ˈweɪst.fəl.nəs/
AI

Nghĩa 01

Thói quen hoặc hành vi lãng phí tài nguyên (tiền bạc, thời gian, vật phẩm, năng lượng...), tức là sử dụng không hợp lý hoặc tiêu tốn quá mức những thứ có giá trị.

the trait of wasting resources.

Ví dụ
Sự lãng phí dẫn đến nghèo đói ở nhiều cộng đồng, như ở Detroit.Wastefulness leads to poverty in many communities, like in Detroit.
Nhiều người không nhận ra sự lãng phí của họ khi mua sắm.Many people do not recognize their wastefulness during shopping sprees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh