Bản dịch của từ Watching too much television trong tiếng Việt
Watching too much television
Phrase

Watching too much television(Phrase)
wˈɒtʃɪŋ tˈuː mˈʌtʃ tˈɛlɪvˌɪʒən
ˈwɑtʃɪŋ ˈtu ˈmətʃ ˈtɛɫəˌvɪʒən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hoạt động có thể dẫn đến giảm vận động thể chất và tương tác xã hội.
An activity can lead to a decrease in physical activity and social interaction.
可能导致身体活动减少和社交互动减少的行为
Ví dụ
