Bản dịch của từ Water drainage trong tiếng Việt

Water drainage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water drainage(Noun)

wˈɔːtɐ drˈeɪnɪdʒ
ˈwɔtɝ ˈdreɪnɪdʒ
01

Quá trình mà nước bị loại bỏ khỏi một khu vực hoặc bề mặt.

The process by which water is removed from an area or a surface

Ví dụ
02

Trạng thái cạn kiệt hoặc không còn nước

The state of being drained or free of water

Ví dụ
03

Một hệ thống ống, kênh hoặc các cấu trúc khác để thoát nước mưa hoặc nước thừa.

A system of pipes channels or other structures for carrying off rainwater or excess water

Ví dụ