Bản dịch của từ Wayfinding trong tiếng Việt

Wayfinding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wayfinding (Noun)

01

Quá trình hoặc hoạt động xác định vị trí và lập kế hoạch của một người và đi theo lộ trình.

The process or activity of ascertaining ones position and planning and following a route.

Ví dụ

Wayfinding helps people navigate through crowded places like festivals.

Wayfinding giúp mọi người điều hướng qua những nơi đông đúc như lễ hội.

Wayfinding does not always work well in poorly designed public spaces.

Wayfinding không phải lúc nào cũng hiệu quả trong không gian công cộng thiết kế kém.

How does wayfinding improve social interactions in community events?

Wayfinding cải thiện tương tác xã hội trong các sự kiện cộng đồng như thế nào?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Wayfinding cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Wayfinding

Không có idiom phù hợp