Bản dịch của từ Weakening power trong tiếng Việt

Weakening power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weakening power(Noun)

wˈiːkənɪŋ pˈaʊɐ
ˈwikənɪŋ ˈpaʊɝ
01

Một trạng thái yếu đi hoặc giảm sút về sức mạnh hoặc quyền lực

A weakened state of strength or authority.

一种力量或权力的减弱状态

Ví dụ
02

Hành động làm giảm sức mạnh hoặc hiệu quả của một thứ gì đó

The action of weakening something or making it less effective.

使某事变得更弱或效果变差的行为

Ví dụ
03

Suy giảm về sức mạnh hoặc hiệu quả

A decline in strength or efficiency

力量或效率的下降

Ví dụ