Bản dịch của từ Weekend trong tiếng Việt
Weekend

Weekend (Noun Countable)
Khoảng thời gian cuối tuần, thường là hai ngày nghỉ liên tiếp vào cuối tuần (thường là Thứ Bảy và Chủ Nhật) khi người ta không đi làm hoặc đi học và dành thời gian nghỉ ngơi hoặc giải trí.
Weekend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Weekend (Noun)
Thứ Bảy và Chủ Nhật, thường được coi là thời gian để nghỉ ngơi, giải trí hoặc làm việc cá nhân.
Saturday and Sunday, especially regarded as a time for leisure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "weekend" chỉ khoảng thời gian từ thứ Bảy tới Chủ Nhật, thường được sử dụng để chỉ thời gian nghỉ ngơi và giải trí sau một tuần làm việc. Trong tiếng Anh Mỹ, "weekend" được viết và phát âm tương tự như trong tiếng Anh Anh. Tuy nhiên, dù việc sử dụng cơ bản giống nhau, trong môi trường văn hóa Mỹ, cuối tuần thường liên quan đến các hoạt động giải trí đa dạng hơn so với ở Anh.
Họ từ
Từ "weekend" chỉ khoảng thời gian từ thứ Bảy tới Chủ Nhật, thường được sử dụng để chỉ thời gian nghỉ ngơi và giải trí sau một tuần làm việc. Trong tiếng Anh Mỹ, "weekend" được viết và phát âm tương tự như trong tiếng Anh Anh. Tuy nhiên, dù việc sử dụng cơ bản giống nhau, trong môi trường văn hóa Mỹ, cuối tuần thường liên quan đến các hoạt động giải trí đa dạng hơn so với ở Anh.
