Bản dịch của từ Weigh out trong tiếng Việt
Weigh out
Verb

Weigh out(Verb)
wˈeɪ ˈaʊt
wˈeɪ ˈaʊt
01
Để xác định số lượng của một vật gì đó bằng cách cân nó.
To find out how much of something there is, weigh it.
用称重的方法来确定某物的数量。
Ví dụ
Ví dụ
03
Phân bổ hoặc chia theo trọng lượng đã đo lường
To allocate or distribute based on the measured weight.
按重量分配或分派
Ví dụ
