Anh - Việt

Bản dịch của từ Weigh out trong tiếng Việt

weigh out

Verb

weigh out (Verb)

/wˈeɪ ˈaʊt/
/wˈeɪ ˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

Để đo trọng lượng của một cái gì đó, thường là thực phẩm hoặc nguyên liệu, bằng cách sử dụng cân.

To measure the weight of something, typically food or ingredients, by using a scale.

Ví dụ
Tôi sẽ cân bột cho sự kiện nướng bánh cộng đồng ngày mai.I will weigh out the flour for the community baking event tomorrow.
Họ không cân nguyên liệu cho bữa tối từ thiện một cách chính xác.They do not weigh out ingredients for the charity dinner accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để xác định số lượng của một cái gì đó bằng cách cân nó.

To determine the quantity of something by weighing it.

Ví dụ
Họ cân thức ăn cho nơi trú ẩn người vô gia cư mỗi Thứ Bảy.They weigh out the food for the homeless shelter every Saturday.
Cô ấy không cân chính xác số tiền quyên góp cho sự kiện từ thiện.She does not weigh out the donations accurately for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để phân bổ hoặc phân phối theo trọng lượng đã đo.

To allocate or distribute by measured weight.

Ví dụ
Họ cân thực phẩm cho người vô gia cư tại nơi trú ẩn mỗi tuần.They weigh out food for the homeless at the shelter every week.
Cô ấy không cân chính xác các khoản quyên góp trong sự kiện từ thiện.She does not weigh out donations accurately during the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh