Anh - Việt

Bản dịch của từ Weightily trong tiếng Việt

weightily

Adverb

weightily (Adverb)

/wˈeɪtsli/
/wˈeɪtsli/
AI

Nghĩa 01

một cách nặng nề, một cách có vẻ quan trọng hoặc nghiêm trọng (hành động hoặc lời nói thể hiện sự trịnh trọng, đè nặng về ý nghĩa).

in a weighty manner.

Ví dụ
Báo cáo nặng nề bàn về tác động của nghèo đói đến giáo dục.The report weightily discusses the effects of poverty on education.
Nhiều người không nghiêm túc xem xét tầm quan trọng của công bằng xã hội.Many people do not weightily consider the importance of social equity.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh