Bản dịch của từ Weight trong tiếng Việt

Weight

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weight(Noun)

weɪt
weɪt
01

Trọng lượng; mức nặng của một vật hoặc cơ thể, thường đo bằng kilôgam, gam, pound...

Weight, weight.

Ví dụ
02

Lượng vật chất trong một vật hoặc cơ thể, biểu hiện bằng độ nặng và tạo ra lực hướng xuống (trên trái đất); cảm giác nặng của một người hoặc đồ vật.

A body's relative mass or the quantity of matter contained by it, giving rise to a downward force; the heaviness of a person or thing.

Ví dụ
03

Độ dày/khối lượng bề mặt của vải, tức là lượng sợi trên một đơn vị diện tích dùng để đánh giá chất lượng hoặc độ nặng nhẹ của vải.

The surface density of cloth, used as a measure of its quality.

weight tiếng việt là gì
Ví dụ
04

Một miếng kim loại có khối lượng xác định, dùng để đặt lên cân nhằm xác định độ nặng của một vật hoặc số lượng một chất.

A piece of metal known to weigh a definite amount and used on scales to determine how heavy an object or quantity of a substance is.

Ví dụ
05

Khả năng của một người hoặc một điều gì đó để ảnh hưởng đến quyết định hoặc hành động của người khác; sức nặng (ý nghĩa bóng) khi đưa ra ý kiến hoặc lập luận.

The ability of someone or something to influence decisions or actions.

Ví dụ

Dạng danh từ của Weight (Noun)

SingularPlural

Weight

Weights

Weight(Verb)

wˈeit
wˈeit
01

Xử lý vải bằng một chất khoáng (hoặc chất khác) để làm cho vải có vẻ dày hơn, nặng hơn hoặc chắc hơn khi chạm vào.

Treat (a fabric) with a mineral to make it seem thicker and heavier.

Ví dụ
02

Gán trọng lượng/đặt vật nặng (theo quy định/để tạo sự công bằng) lên một con ngựa thi đấu, tức là xác định số cân mà con ngựa phải mang như một hình thức phân biệt hạng hoặc handicap.

Assign a handicap weight to (a horse).

Ví dụ
03

Giữ cái gì đó nằm yên bằng cách đặt một vật nặng lên trên nó.

Hold (something) down by placing a heavy object on top of it.

Ví dụ
04

Gán mức độ quan trọng, giá trị hoặc ưu tiên cho một người, sự việc hoặc ý kiến; coi điều đó là quan trọng hơn hay đáng lưu ý hơn.

Attribute importance or value to.

Ví dụ

Dạng động từ của Weight (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Weight

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Weighted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Weighted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Weights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Weighting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ