Anh - Việt

Bản dịch của từ Weighting trong tiếng Việt

weighting

VerbNoun

weighting (Verb)

/wˈeɪtɨŋ/
/wˈeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đặt trọng tâm hoặc nhấn mạnh một ý kiến, một điểm hoặc một tuyên bố; coi đó là quan trọng hơn các thông tin khác.

Give particular importance or emphasis to a point statement or idea.

Ví dụ
Đánh giá ý kiến của các chuyên gia trong báo cáo nghiên cứu xã hội.Weighting the opinions of experts in the social study report.
Cô ấy đang đánh giá tác động của truyền thông xã hội đối với hành vi của thanh niên.She is weighting the impact of social media on youth behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của weighting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

weight

V2

Quá khứ đơn

Past simple

weighted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

weighted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

weighting

weighting (Noun)

/wˈeɪtɨŋ/
/wˈeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình dành cho một điều gì đó tầm quan trọng hoặc nhấn mạnh đặc biệt hơn so với các yếu tố khác.

The action or process of giving particular importance or emphasis to something.

Ví dụ
Việc đánh giá vấn đề xã hội trong kết quả khảo sát rõ ràng.The weighting of social issues in the survey results was evident.
Việc đánh giá phản hồi của cộng đồng ảnh hưởng đáng kể đến quyết định.The weighting of community feedback influenced the decision-making process significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của weighting (Noun)

SingularPlural

weighting

weightings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh