Anh - Việt

Bản dịch của từ Weighted trong tiếng Việt

weighted

Verb

weighted (Verb)

/wˈeɪtɨd/
/wˈeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

'Weighted' là dạng quá khứ và phân từ II của động từ 'weight', nghĩa là đã đo hoặc đã cho trọng lượng; cũng có thể nghĩa là được làm nặng thêm hoặc được tính trọng số (nhưng ở đây tập trung vào nghĩa phổ biến là 'đã cân' hoặc 'đã cho trọng lượng').

simple past and past participle of weight.

Ví dụ
Chính phủ đã cân nhắc lợi ích của các chương trình xã hội vào năm 2022.The government weighted the benefits of social programs in 2022.
Họ đã không cân nhắc ý kiến của các gia đình thu nhập thấp trong báo cáo.They did not weighted the opinions of low-income families in the report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của weighted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

weight

V2

Quá khứ đơn

Past simple

weighted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

weighted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weights

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

weighting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh