Bản dịch của từ Well-being indicator trong tiếng Việt
Well-being indicator
Noun [U/C]

Well-being indicator(Noun)
wˈɛlbeɪɪŋ ˈɪndɪkˌeɪtɐ
ˈwɛɫˈbiɪŋ ˈɪndɪˌkeɪtɝ
Ví dụ
02
Mức độ thống kê giúp đánh giá các điều kiện xã hội và kinh tế ảnh hưởng đến phúc lợi
A statistical indicator helps assess the social and economic conditions that affect overall well-being.
这是一项统计指标,用以评估影响社会和经济状况的因素,从而影响人们的生活安宁。
Ví dụ
03
Một chỉ số hoặc biểu hiện phản ánh trạng thái sức khỏe của cá nhân hoặc cộng đồng
An indicator or sign reflecting an individual's or community's health and well-being.
反映个人或群体健康状况的指标或标志
Ví dụ
