Bản dịch của từ Well-controlled trong tiếng Việt

Well-controlled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-controlled(Adjective)

wˈɛlkəntɹˈɑldɛt
wˈɛlkəntɹˈɑldɛt
01

Được kiểm soát chặt chẽ trong một nghiên cứu khoa học, tức là có nhóm đối chứng thích hợp và các yếu tố được quản lý để kết quả tin cậy.

That is subject to or kept under proper control of a scientific study that has an adequate control group.

在科学研究中有效控制、管理适当的对照组。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh