Bản dịch của từ Well-orchestrated trong tiếng Việt

Well-orchestrated

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-orchestrated(Adjective)

wˈɛlɚəstˌeɪktɚ
wˈɛlɚəstˌeɪktɚ
01

Được dàn dựng, sắp xếp và phối hợp rất tốt để biểu diễn bởi dàn nhạc hoặc nhóm nhạc; bản phối/tiết mục có sự tổ chức âm nhạc chặt chẽ, hợp lý và hiệu quả khi biểu diễn.

Successfully composed or arranged for performance by an orchestra or group of musicians.

成功安排的音乐表演

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được phối hợp, tổ chức rất chu đáo và hiệu quả để đạt được mục đích mong muốn; thường ám chỉ có sự sắp xếp, dàn dựng cẩn thận (đôi khi có tính mưu mô hoặc lén lút).

Successfully coordinated or organized so as to produce a desired effect frequently with implications of subterfuge.

精心安排的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh